Đề Toán 6_chọn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:01' 24-09-2009
Dung lượng: 17.9 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:01' 24-09-2009
Dung lượng: 17.9 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Phòng Giáo Dục Thành Phố Buôn Ma Thuột
Trường THCS Hòa Phú
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 6
Môn : TOÁN – Năm học : 2009 -2010
Khóa thi ngày tháng 8 năm 2009
Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
Bài 1: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính kết quả:
a/ 126,45 + 796,892 b/ 352,19 – 189,471
c/ 75,54 x 39 d/ 308,85 : 14,5
Bài 2 : ( 2 điểm) Tìm x, y biết:
a/ x + 3,8 = 7 – 2,5 b/ 488 : x = 10 : 2,5
c/ ( 324 : 3 +12 – y ) : 7 =3 d/ y + y : + y : = 252
Bài 3: ( 1 điểm) Cho dãy số: 1 + 2 + 3 + 4 +5 +..........+ 201 + 202 + 203
Hỏi tổng trên là số chẵn hay số lẻ ? (giải thích và tính tổng đó)
Bài 4: ( 1,5 điểm) Một trường tiểu học có 1200 học sinh. Trong đó số học sinh nữ chiếm 52,5% . Tính số học sinh nữ của trường và số học sinh nam của trường đó.
Bài 5 : ( 2,5 điểm) . Một mảnh đất hình thang vuông ABCD có góc A và D vuông. Cạnh AB = 60 m, CD = 80 m, AD = 40 m. Người ta mở một con đường chạy theo cạnh CD và rộng bằng 1/5 cạnh AD.Tính diện tích còn lại của mảnh đất biết diện tích lúc đầu là 2800 m2.
Bài 6: ( 1 điểm) Tổng của 2 số tự nhiên gấp 3 hiệu của chúng. Tìm thương của 2 số tự nhiên ấy.
…………………………..Hết ………………………….
* Lưu ý : + Giám thị không giải thích gì thêm.
+ Học sinh không được sử dụng máy tính.
Phòng Giáo Dục Thành Phố Buôn Ma Thuột
Trường THCS Hòa Phú
ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 6
Môn : TOÁN – Năm học : 2009 -2010
Khóa thi ngày tháng 8 năm 2009
Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
Bài 1: ( mỗi câu đúng 0,5 điểm)
a/ 126,45 b/ 352,19
796,892 189,471
923,342 162,719
c/ 75,54 d/ 308,85:14,5 hay 30885 1450
39 2900 21,3
67986 1885
22662 1450
2946,06 4350
4350
0
Bài 2 : ( Câu a,b đúng mỗi câu đúng 0,25 điểm; Câu c đúng 0,5đ ; Câu d đúng 1đ)
a/ x + 3,8 = 7 – 2,5 b/ 488 : x = 10 : 2,5
x + 3,8 = 4,5 488 : x = 4
x = 4,5 – 3,8 x = 488 : 4
x = 0,7 x = 122
c/ ( 324 : 3 + 12 – y ) : 7 =3 d/ y + y : + y : = 252
(108 + 12 – y ) = 7 3 ( 0,25đ)
120 – y = 21 ( 0,25đ)
y = 120 – 21 ( 0,25đ)
y = 99 ( 0,25đ)
(0,25đ)
y = 42 (0,25đ)
Bài 3 ( học sinh có thể giải một trong 2 cách )
Cách 1: Dãy số 1 + 2 + 3 +.........+ 202 + 203
Số các số hạng là: (203 – 1) : 1 + 1 = 203 (số hạng)……..(0,25đ)
Số cặp là: 203 : 2 = 101,5 (cặp số) ………………(0,25đ)
Tổng của một cặp: 203 + 1 = 204
Tổng của dãy số là: 204 101,5 = 20706 ………………(0,25đ)
Vậy tổng của dãy là số chẵn. ………………(0,25đ)
Cách 2
203 số hạng ta chia được 101 cặp số có tổng một cặp là:
1 + 203 = 204
còn dư một số, số đó chính là trung bình cộng của một cặp:
Trường THCS Hòa Phú
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 6
Môn : TOÁN – Năm học : 2009 -2010
Khóa thi ngày tháng 8 năm 2009
Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
Bài 1: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính kết quả:
a/ 126,45 + 796,892 b/ 352,19 – 189,471
c/ 75,54 x 39 d/ 308,85 : 14,5
Bài 2 : ( 2 điểm) Tìm x, y biết:
a/ x + 3,8 = 7 – 2,5 b/ 488 : x = 10 : 2,5
c/ ( 324 : 3 +12 – y ) : 7 =3 d/ y + y : + y : = 252
Bài 3: ( 1 điểm) Cho dãy số: 1 + 2 + 3 + 4 +5 +..........+ 201 + 202 + 203
Hỏi tổng trên là số chẵn hay số lẻ ? (giải thích và tính tổng đó)
Bài 4: ( 1,5 điểm) Một trường tiểu học có 1200 học sinh. Trong đó số học sinh nữ chiếm 52,5% . Tính số học sinh nữ của trường và số học sinh nam của trường đó.
Bài 5 : ( 2,5 điểm) . Một mảnh đất hình thang vuông ABCD có góc A và D vuông. Cạnh AB = 60 m, CD = 80 m, AD = 40 m. Người ta mở một con đường chạy theo cạnh CD và rộng bằng 1/5 cạnh AD.Tính diện tích còn lại của mảnh đất biết diện tích lúc đầu là 2800 m2.
Bài 6: ( 1 điểm) Tổng của 2 số tự nhiên gấp 3 hiệu của chúng. Tìm thương của 2 số tự nhiên ấy.
…………………………..Hết ………………………….
* Lưu ý : + Giám thị không giải thích gì thêm.
+ Học sinh không được sử dụng máy tính.
Phòng Giáo Dục Thành Phố Buôn Ma Thuột
Trường THCS Hòa Phú
ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 6
Môn : TOÁN – Năm học : 2009 -2010
Khóa thi ngày tháng 8 năm 2009
Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
Bài 1: ( mỗi câu đúng 0,5 điểm)
a/ 126,45 b/ 352,19
796,892 189,471
923,342 162,719
c/ 75,54 d/ 308,85:14,5 hay 30885 1450
39 2900 21,3
67986 1885
22662 1450
2946,06 4350
4350
0
Bài 2 : ( Câu a,b đúng mỗi câu đúng 0,25 điểm; Câu c đúng 0,5đ ; Câu d đúng 1đ)
a/ x + 3,8 = 7 – 2,5 b/ 488 : x = 10 : 2,5
x + 3,8 = 4,5 488 : x = 4
x = 4,5 – 3,8 x = 488 : 4
x = 0,7 x = 122
c/ ( 324 : 3 + 12 – y ) : 7 =3 d/ y + y : + y : = 252
(108 + 12 – y ) = 7 3 ( 0,25đ)
120 – y = 21 ( 0,25đ)
y = 120 – 21 ( 0,25đ)
y = 99 ( 0,25đ)
(0,25đ)
y = 42 (0,25đ)
Bài 3 ( học sinh có thể giải một trong 2 cách )
Cách 1: Dãy số 1 + 2 + 3 +.........+ 202 + 203
Số các số hạng là: (203 – 1) : 1 + 1 = 203 (số hạng)……..(0,25đ)
Số cặp là: 203 : 2 = 101,5 (cặp số) ………………(0,25đ)
Tổng của một cặp: 203 + 1 = 204
Tổng của dãy số là: 204 101,5 = 20706 ………………(0,25đ)
Vậy tổng của dãy là số chẵn. ………………(0,25đ)
Cách 2
203 số hạng ta chia được 101 cặp số có tổng một cặp là:
1 + 203 = 204
còn dư một số, số đó chính là trung bình cộng của một cặp:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓





